Quần áo tiếng Anh là gì? Khám phá những thuật ngữ thời trang phổ biến

0

Ở thời điểm hiện tại, khi tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ phổ biến trên toàn thế giới thì các thuật ngữ tiếng Anh cũng trở thành “từ mượn” thông dụng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau. Các thuật ngữ tiếng Anh này được sử dụng song song với các thuật ngữ bản ngữ, một số trong số đó thậm chí còn được sử dụng phổ biến hơn các từ bản ngữ, phổ biến nhất có lẽ là trong danh mục “thời trang”.

Bạn có biết “Quần áo tiếng anh là gì?“hay không? Trong bài viết này, chúng ta hãy Pedro Việt Nam Cùng tìm hiểu quần áo trong tiếng anh là gì hay những thuật ngữ thời trang thông dụng trong tiếng anh chúng ta cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Quần áo tiếng anh là gì?  Khám phá các thuật ngữ thời trang phổ biến

Quần áo tiếng anh là gì? Khám phá các thuật ngữ thời trang phổ biến

Quần áo tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, có thể dùng những từ như: Clothing, outfit, Clothing, apparel, may mặc, để chỉ quần áo, trong những thuật ngữ này, phổ biến nhất và được sử dụng nhiều nhất là Outfit và Clothing. .

Có thể bạn quan tâm:

>> Quần áo là gì? Tìm hiểu về “quần áo” trong thời trang

>> Outfit là gì? Outfit đồng nghĩa với những thuật ngữ trong thời trang

Đóng cửa: Quần áo trong tiếng Anh là Clothing, outfit, quần áo, may mặc hoặc quần áo, nhưng thông dụng nhất là Outfit and Clothing.

>>> Xem thêm:  Tips Phối Đồ Hack Chiều Cao Với 10 Cách Cho Các Bạn Nấm Lùn Tự Tin

Khám phá các từ mượn thường được sử dụng hơn từ ban đầu trong lĩnh vực thời trang

Như đã đề cập ở trên, một số từ vay mượn tiếng Anh trong lĩnh vực thời trang, thậm chí còn phổ biến hơn, được sử dụng nhiều hơn so với từ bản ngữ. Cụ thể như:

  • Hoodie: Ở Việt Nam, từ hoodie được sử dụng phổ biến hơn tên tiếng Việt là áo thun có mũ.
  • Quần Jogger: Quần Jogger có tên gọi thuần Việt là quần bó, tuy nhiên từ jogger được dùng phổ biến hơn khi nói đến loại quần này.
  • Cardigan: Đây là kiểu áo len khoác ngoài các loại quần áo khác, cardigan in tên được sử dụng phổ biến hơn nhiều so với cardigan in tên.

Có rất nhiều thuật ngữ thời trang khác nhau, nhưng trong giới hạn nội dung bài viết này, Pedro Việt Nam chỉ chia sẻ một số thuật ngữ trong số đó. Hãy cùng khám phá một số thuật ngữ thời trang tiếng Anh thông dụng nhất ngay sau đây.

Các thuật ngữ quần áo tiếng Anh thuộc Tops items items

Các thuật ngữ quần áo tiếng Anh thuộc Tops items items

Thuật ngữ quần áo tiếng Anh của Tops. mặt hàng

  • Áo khoác: Áo khoác theo thuật ngữ thời trang rất quen thuộc, một số bạn trẻ gọi áo khoác là áo khoác, áo khoác hay áo khoác ngoài:
  • Vest / Blazer / Suit: Đây là tên của áo vest được mặc trong đám cưới, hợp tác hoặc các chương trình truyền hình.
  • Áo sơ mi: Áo sơ mi trong tiếng anh thời trang còn được gọi là áo sơ mi.
  • Áo thun: Áo phông hay còn gọi là áo thun, trong tiếng anh thời trang còn được gọi là t-shirt, hay còn gọi là áo thun.
  • Áo ba lỗ |: Xe tăng hay còn gọi với tên tiếng anh là tank top.
  • áo thun có cổ: Polo shirt là tên gọi của loại áo thun có cổ, ở Việt Nam, tên gọi polo thậm chí còn được sử dụng phổ biến hơn từ tiếng Việt.
  • Áo lót nam / nữ: Áo lót của nam giới thường được gọi là áo lót trong, trong khi áo lót của phụ nữ thường được gọi là áo lót.
  • Áo len: Áo len cong hay gọi là áo len, cái tên áo len vô cùng phổ biến, thậm chí có thể phổ biến hơn cả từ thuần Việt áo len ở Việt Nam.
  • Áo khoác len: Hay còn gọi là áo cardigan, với tên gọi thông dụng hơn là tên gọi thuần Việt của nó.
  • Áo dài tay: Áo sơ mi dài tay thường được gọi là sweatshirt trong tiếng anh thời trang và tên tiếng anh này cũng được sử dụng khá phổ biến ở nước ta.
  • Áo có mũ: Áo có mũ hay còn gọi là áo hoodie, áo hoodie là tên gọi chung nhất của loại áo có mũ trùm kín cổ trong thời trang.
  • Áo crop-top: Đây là một chiếc áo cực ngắn sexy, để lộ phần eo. Từ crop top được dùng để chỉ loại áo này cả trong tiếng Việt và tiếng Anh.
>>> Xem thêm:  Outfit là gì? #19 outfit nữ đi chơi năng động

Và còn rất nhiều thuật ngữ tiếng anh của các mục Top khác.

Thuật ngữ quần áo tiếng Anh trong mục Dưới cùng

Thuật ngữ quần áo tiếng Anh trong mục Dưới cùng

Thuật ngữ quần áo tiếng Anh trong mục Dưới cùng

  • Quần: Quần được gọi chung là pant (quần) trong tiếng Anh của thuật ngữ thời trang.
  • Quần jean: Quần jean thường được gọi là quần jean, dù là tiếng Anh hay tiếng Việt.
  • quần kaki: Quần kaki hay còn gọi là quần kaki.
  • Quần: Còn được gọi là quần tây hoặc quần âu. Tuy nhiên, tên gọi quần tây được sử dụng phổ biến hơn.
  • Quần soóc thể thao: Quần thể thao còn được gọi là quần thể thao hoặc quần thể thao.
  • Quận của giỏ: Quần short, quần kẻ sọc hay quần lửng, trong tiếng Anh gọi là shorts, shorts cực kỳ phổ biến khi nhắc đến kiểu quần đùi này.
  • Quần hộp: Quần túi hộp trong tiếng anh thời trang còn được gọi là hàng quần, quần hàng hiệu cũng là tên gọi vô cùng phổ biến trong ngôn ngữ thời trang.
  • Đồ lót nam / nữ: Đồ lót nam thường được gọi là quần lót, đồ lót nữ gọi là quần sịp trong tiếng anh thời trang.
  • Trang phục: Skirt là tên gọi trong tiếng Anh của váy, ở Việt Nam mọi người vẫn quen gọi với cái tên thuần Việt là Váy.

Và còn rất nhiều thuật ngữ tiếng anh của các mục Bottom khác.

Phần kết

Trên đây là những chia sẻ của Pedro Việt Nam về chủ đề quần áo bằng tiếng Anh. Hy vọng với những kiến ​​thức trên, bạn sẽ không bị “khớp” khi ai đó dùng từ tiếng Anh để chỉ một bộ trang phục nào đó, cũng như có thêm vốn từ vựng tiếng Anh mới. Chúc các bạn vui vẻ!

>>> Xem thêm:  [hÓT hÒN hỌT] Chương trình đồng giá 34k-54k-140k-240k-340k

Xem thêm nhiều bài viết tại : Pedro Việt NamPedro Viet Nam

Nguồn : tripler.vn

Leave a comment